Thứ Sáu, 12 tháng 3, 2021

3 CHỮ P TRONG BAO BÌ NHỰA

Bạn có bao giờ thắc mắc ý nghĩa của 3 chữ P trong bao bì nhựa

1. Khái niệm về bao bì nhựa

Bao bì nhựa là một sản phẩm dùng để bao gói và chứa đựng nhằm bảo quản chất lượng sản phẩm bên trong và đồng thời bảo vệ sản phẩm từ lúc đóng gói, lưu kho, vận chuyển và đến tay người tiêu dùng.


2. Chức năng bao bì nhựa


Chức năng của bao bì nhựa được thực hiện bởi 3 chữ P:


P1: Presentation: Trình bày, chữ P đầu tiên cho chúng ta biết thông tin trên bao bì như:


1. Tên sản phẩm
2. Tên và địa chỉ nhà sản xuất
3. Định lượng sản phẩm
4. Thành phần cấu tạo sản phẩm
5. Xuất xứ sản phẩm
6. Hướng dẫn sử dụng
7. Ngày sản xuất, hạn sử dụng
8. Cách bảo quản
9. Giá trị dinh dưỡng (nếu có)
10. Mã vạch
11. Công bố chất lượng sản phẩm
12. Ngôn ngữ trình bày sản phẩm
13. Tư vấn khách hàng
14. Mã số sản phẫm (nếu có)
15. Logo Halal (nếu có)
16. ký hiệu tái sinh


P2: Protection: bảo vệ


Chữ P thứ 2 thường nhà cung cấp bao bì tư vấn cho khách hàng hoặc nhà cung cấp bao bì làm theo yêu cầu của khách hàng nếu khách hàng đó có phòng bao bì đã tiến hành thí nghiệm đạt.

1. Chống lại sự va đập
2. Chống lại khả năng xuyên thủng
3. Chống mài mòn khi ma sát


Đọc thêm: dịch vụ in màng co


P3: Preservation: bảo quản


Chữ P thứ 3 cũng giống như trường hợp của chữ P thứ 2.


1. Vẫn giữ được chất lượng sản phẩm bên trong bao bì cho đến khi sử dụng như:

1.1 sản phẩm vẫn không bị mềm do thẩm thấu bởi (O2, N2, CO2) và hơi nước (H2O)
1.2 Mùi vị vẫn còn nguyên vẹn do thẩm thấu bởi (O2, N2, CO2) và hơi nước (H2O)

3. Phân loại bao bì nhựa


3.1. Chia theo ứng dụng:


Là loại bao bì tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm
Thí dụ: stick hoặc sachet cà phê 3 in 1
Là loại bao bì tiếp xúc gián tiếp với sản phẩm
Thí dụ: gói cà phê 3in1 chứa 32 sachets x 16g


3.2 Chia theo số lớp:


Màng đơn lớp: là màng có 1 lớp, như túi shopping, túi xốp
Màng đa lớp là màng được ghép nhiều lớp, như túi trà, cà phê, bánh kẹo, bột giặt...


STT

Tên viết tắt

Tên đầy đủ

1

PE

PolyEthylene

2

HDPE

High-Density PolyEthylene

3

LDPE

Low-Density PolyEthylene

4

MLPE

Medium-Density PolyEthylene

5

LLDPE

Linear Low-Density PolyEthylene

6

EVA

Ethylene-Vinyl acetate copolymer

7

EAA

Ethylene Acrylic Acid copolymer

8

EMAA

Ethylene MethylAcrylic Acid copolymer

9

EEA

Ethylene EthylAcry late copolymer

10

EMMA

Ethylene Methyl Meth-Acrylate copolymer

11

EMA

Ethylene MethAcrylate copolymer

12

ION

Ionomer

13

PP

PolyPropylene

14

PS

PolyStyrene film or resin

15

PVC

PolyVinyl Chloride

16

PVDC

PolyVinyliDene Chloride

17

CPP

Cast PolyPropylene

18

CNY

Cast Nylon

19

PET (resin)

Polyethylene terephthalate

20

A-PET

Amorphous PET

21

C-PET

Crystallized PET

22

BOPP

Biaxially oriented PolyPropylene

23

BOPS

Biaxially oriented PolyStyrene

24

BONY

Biaxially oriented Nylon

25

BOSM

Biaxially oriented MXD-6

26

BPET(Film)

Biaxially oriented Polyethylene terephthalate

27

EVOH

Saponified ethylene-vinyl acetate copolymer

28

BPVA

Biaxially oriented polyvinyl alcohol

29

PAN

Polyacrylonitrile film or resin

30

AL

Aluminum foil

31

PT

Plain cellophane

32

MST

Moistureproof cellophane

33

I

Ink

34

K

PVDC coat

35

VM

Vacuum metallized

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét